Bảng năng suất tiêu chuẩn vịt bơ

Ngày tuổi Thức ăn Lượng thức ăn

/con/ngày

Tổng

thức ăn

Trọng lượng ADG FCR
7 Cám gà 1 33 230 250 36 0.92
14 Cám vịt 1 110 1000 750 71 1.33
21 Cám vịt 1 157 2100 1,300 79 1.62
28 Cám vịt 2 186 3400 1,900 86 1.79
35 Cám vịt 2 200 4800 2,400 71 2.00
42 Cám vịt 2 207 6250 2,900 71 2.15
49 Cám vịt 2 264 8100 3,300 57 2.45
Kết nối với chúng tôi!
Group: Hội chăn nuôi vịt: https://www.facebook.com/groups/196259678324708/
Đăng ký kênh YOUTUBE HỘI CHĂN NUÔI

Post Comment