Bảng tiêu chuẩn gà Hyline

GIAI ĐOẠN HẬU BỊ (TỚI 17 TUẦN TUỔI):
Tỷ lệ sống 98%
Lượng thức ăn hấp thụ 5.75–6.13 kg
Trọng lượng tại thời điểm 17 tuần tuổi 1.40–1.48 kg
GIAI ĐOẠN ĐẺ (TỚI 100 TUẦN TUỔI):
Giai đoạn đẻ đỉnh điểm 95–96%
Số lượng trứng (tính theo số gà của ngày hôm đó) tới tuần 60 257–266
Số lượng trứng (tính theo số gà của ngày hôm đó) tới tuần 90 419–432
Số lượng trứng (tính theo số gà của ngày hôm đó) tới tuần 100 468–463
Số lượng trứng (tính theo số gà nhập chuồng) tới tuần 60 253–262
Số lượng trứng (tính theo số gà nhập chuồng) tới tuần 90 408–421
Số lượng trứng (tính theo số gà nhập chuồng) tới tuần 100 453–467
Tỷ lệ sống tới tuần 60 97%
Tỷ lệ sống tới tuần 100 92%
Số ngày đến thời kỳ tỷ lệ đẻ còn 50% (kể từ khi ấp) 140 ngày
Trọng lượng trứng ở tuần 26 57.3–59.7 g / trứng
Trọng lượng trứng ở tuần 32 60.1–62.5 g / trứng
Trọng lượng trứng ở tuần 70 62.9–65.5 g / trứng
Trọng lượng trứng ở tuần 100 64.0–66.7 g / trứng
Tổng trọng lượng trứng cho mỗi chuồng (tính theo số gà nhập chuồng) (18–100 tuần tuổi) 28.4 kg
Trọng lượng gà ở tuần 32 1.85–1.97 kg
Trọng lượng gà ở tuần 70 1.91–2.03 kg
Trọng lượng gà ở tuần 100 1.92–2.04 kg
Trứng không lẫn tạp chất Tốt
Độ cứng của vỏ trứng Tốt
Màu vỏ trứng ở tuần 38 87
Màu vỏ trứng ở tuần 56 85
Màu vỏ trứng ở tuần 70 81
Màu vỏ trứng ở tuần 100 78
Chỉ số độ tươi HU ở tuần 38 90.0
Chỉ số độ tươi HU ở tuần 56 84.0
Chỉ số độ tươi HU ở tuần 70 81.1
Chỉ số độ tươi HU ở tuần 100 79.3
Lượng cám hấp thụ trung bình mỗi ngày (18–100 tuần tuổi) 105–112 g / ngày / con
Tỷ lệ chuyển hoá thức ăn FCR, kg cám/kg trứng (20–60 tuần tuổi) 1.87–1.99
Tỷ lệ chuyển hoá thức ăn FCR, kg cám/kg trứng (20–100 tuần tuổi) 1.98–2.10
Tỷ lệ tận dụng cám, kg Trứng/kg Cám (20–60 tuần tuổi) 0.50–0.54
Tỷ lệ tận dụng cám, kg Trứng/kg Cám (20–100 tuần tuổi) 0.48–0.51
Tỷ lệ tiêu thụ cám/10 quả trứng (20–60 tuần tuổi) 1.18–1.22 kg
Tỷ lệ tiêu thụ cám/10 quả trứng (20–100 tuần tuổi) 1.28–1.32 kg
Tỷ lệ tiêu thụ cám/12 quả trứng (20–60 tuần tuổi) 1.42–1.46 kg
Tỷ lệ tiêu thụ cám/12 quả trứng (20–100 tuần tuổi) 1.54–1.58 kg
Màu da Vàng
Tình trạng phân Khô

Toàn bộ tài liệu gà Hyline Tài liệu: Hướng dẫn quản lý gà đẻ thương phẩm Hyline

Số liệu trên được lấy từ kết quả chăn nuôi của khách hàng trên toàn thế giới. Hãy gửi kết quả đến địa chỉ [email protected].Có thể truy cập trang www.hylineeggcel.com để tìm chương trình theo dõi số liệu Hy-Line International EggCel.

Kết nối với chúng tôi!
Group: Hội chăn nuôi vịt: https://www.facebook.com/groups/196259678324708/
Đăng ký kênh YOUTUBE HỘI CHĂN NUÔI

Post Comment