Giá các sản phẩm chăn nuôi cập nhật tại trại trên cả nước ngày 02/02/2021

Giá các sản phẩm chăn nuôi cập nhật tại trại trên cả nước ngày 02/02/2021. Bao gồm giá các loại: giá heo hơi, giá gà, giá trứng, giá gà thịt, giá con giống, giá sữa,….được cập nhật tại trại trong cả nước.

GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 02/02/2021
Sản phẩm Đơn vị tính Giá ngày  Giá bình quân   So sánh giá BQ 
02/02/2021  trong 5 tuần   5 tuần trước
(đồng)  (đồng)  (đồng)  (%)
Heo thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  80,000-82,000              82,300     11,200 15.8
Heo thịt hơi (Miền Trung) đ/kg  80,000-81,000              80,700     11,100 15.9
Heo thịt hơi (Miền Đông) đ/kg  78,000-81,000              79,900 10,200 14.6
Heo thịt hơi (Miền Tây) đ/kg  79,000-81,000              78,900 9,600 13.9
Gà con giống lông màu (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi  5,000-8,000                6,900 1,050 17.9
Gà con giống lông màu (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi  4,000-6,000                5,450 -1,200 -18.0
Gà con giống lông màu (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  5,500-6,000                4,950 -450 -8.3
Gà con giống lông màu (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi  6,000-6,500                5,650 -250 -4.2
Gà thịt lông màu dài ngày (Miền Bắc) đ/kg  60,000-70,000              57,400 12,100 26.7
Gà thịt Bình Định (Miền Trung) đ/kg  47,000-55,000              50,800 15,600 44.3
Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) đ/kg                39,000              39,000 10,600 37.3
Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) đ/kg                40,000              40,400 11,800 41.3
Gà con giống thịt (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi  8,000-9,000                9,700 -900 -8.5
Gà con giống thịt (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi                11,000              11,000 200 1.9
Gà con giống thịt (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi                11,000              11,000 200 1.9
Gà con giống thịt (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi                11,000              11,000 200 1.9
Gà thịt (Miền Bắc) đ/kg                35,000              38,000 10,000 35.7
Gà thịt (Miền Trung) đ/kg                29,000              27,800 -200 -0.7
Gà thịt (Miền Đông) đ/kg                28,500              27,800 -800 -2.8
Gà thịt (Miền Tây) đ/kg                28,500              27,600 -400 -1.4
Gà con giống trứng (Miền Bắc) đ/con 1 ngày tuổi  10,000-12,000              11,300 -3,400 -23.1
Gà con giống trứng (Miền Trung) đ/con 1 ngày tuổi                  8,000                8,000 -7,000 -46.7
Gà con giống trứng (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi                  8,000                8,000 -7,000 -46.7
Gà con giống trứng (Miền Tây) đ/con 1 ngày tuổi                  8,000                8,000 -7,000 -46.7
Trứng gà (Miền Bắc) đ/quả  1,300-1,700                1,600 -60 -3.6
Trứng gà (Miền Trung) đ/quả  1,400-1,800                1,670 20 1.2
Trứng gà (Miền Đông) đ/quả  1,250-1,350                1,400 -190 -11.9
Trứng gà (Miền Tây) đ/quả  1,200-1,300                1,345 -185 -12.1
Vịt giống Super-M (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  6,500-7,000                6,500 -600 -8.5
Vịt giống Grimaud (Miền Đông) đ/con 1 ngày tuổi  7,000-8,000                7,700 -1,100 -12.5
Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi                33,000              33,700 700 2.1
Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi                30,000              31,900 1,900 6.3
Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/trống 1 ngày tuổi                53,000              53,000 0 0.0
Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) đ/mái 1 ngày tuổi                50,000              50,000 0 0.0
Vịt thịt Super-M (Miền Đông) đ/kg  32,000-33,000              33,300 6,600 24.7
Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) đ/kg  33,000-34,000              35,100 7,000 24.9
Trứng vịt (Miền Bắc) đ/quả  1,900-2,200                2,120 50 2.4
Trứng vịt (Miền Trung) đ/quả  1,900-2,200                2,140 70 3.4
Trứng vịt (Miền Đông) đ/quả  2,100-2,200                2,010 0 0.0
Trứng vịt (Miền Tây) đ/quả  2,000-2,100                1,910 -10 -0.5
Bò thịt giống (Miền Bắc) đ/kg              120,000            120,000 0 0
Bò thịt giống (Miền Trung) đ/kg              100,000            100,000 0 0
Bò thịt giống (Miền Đông) đ/kg              125,000            125,000 0 0
Bò sữa giống (Miền Bắc) đ/kg              120,000            120,000 0 0
Bò sữa giống (Miền Đông) đ/kg              145,000            145,000 0 0
Bò thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg  85,000-95,000              90,000 0 0
Bò thịt hơi (Miền Trung) đ/kg                90,000              90,000 0 0
Bò thịt hơi (Miền Đông) đ/kg  90,000-95,000              92,600 3,200 4
Dê giống (Miền Bắc) đ/kg              150,000            150,000 0 0
Dê giống (Miền Đông) đ/kg              190,000            190,000 0 0
Dê thịt hơi (Miền Bắc) đ/kg              120,000            120,000 0 0
Dê thịt hơi (Miền Trung) đ/kg              130,000            130,000 2,000 2
Dê thịt hơi (Miền Đông) đ/kg              140,000            140,000 0 0
Sữa bò tươi (Miền Bắc) đ/kg                12,500              12,500 0 0
Sữa bò tươi (Miền Đông) đ/kg  12,000-15,000              14,000 300 2
Sữa dê tươi (Miền Bắc) đ/kg                40,000              40,000 0 0
Nguồn: VPĐD Cục Chăn nuôi tại TPHCM
Kết nối với chúng tôi!
Group: Hội chăn nuôi vịt: https://www.facebook.com/groups/196259678324708/
Đăng ký kênh YOUTUBE HỘI CHĂN NUÔI

Post Comment